Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đương, đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đương, đáng:
Biến thể phồn thể: 檔;
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2 dong3;
档 đương, đáng
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Pinyin: dang3, dang4;
Việt bính: dong2 dong3;
档 đương, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 档
Giản thể của chữ 檔.đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Nghĩa của 档 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (檔)
[dàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn hồ sơ; tủ hồ sơ。带格子的架子或橱,多用来存放案卷。
归档
cho vào ngăn hồ sơ
2. hồ sơ。 档案。
查档
tìm hồ sơ
3. cái gióng (gia cố đồ đạc cho chắc chắn)。(档儿)(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍儿。
床档
cái gióng giường
桌子的横档儿。
cái gióng bàn dài.
4. đẳng cấp; bậc; cấp (hàng hoá, sản phẩm)。(商品、产品的)等级。
档次
đẳng cấp; cấp bậc
低档货
hàng cấp thấp.
高档产品
hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
5. sạp hàng; quầy hàng; quầy。货摊;摊档。
鱼档
quầy bán cá
大排档
quầy hàng rộng lớn.
Từ ghép:
档案 ; 档案学 ; 档次 ; 档子
[dàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁNG
1. ngăn hồ sơ; tủ hồ sơ。带格子的架子或橱,多用来存放案卷。
归档
cho vào ngăn hồ sơ
2. hồ sơ。 档案。
查档
tìm hồ sơ
3. cái gióng (gia cố đồ đạc cho chắc chắn)。(档儿)(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍儿。
床档
cái gióng giường
桌子的横档儿。
cái gióng bàn dài.
4. đẳng cấp; bậc; cấp (hàng hoá, sản phẩm)。(商品、产品的)等级。
档次
đẳng cấp; cấp bậc
低档货
hàng cấp thấp.
高档产品
hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
5. sạp hàng; quầy hàng; quầy。货摊;摊档。
鱼档
quầy bán cá
大排档
quầy hàng rộng lớn.
Từ ghép:
档案 ; 档案学 ; 档次 ; 档子
Chữ gần giống với 档:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 档
檔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 档;
Pinyin: dang4, dang3;
Việt bính: dong2 dong3;
檔 đương, đáng
(Danh) Tủ, giá đựng hồ sơ.
◎Như: quy đáng 歸檔 cất vào tủ hồ sơ.
(Danh) Hồ sơ.
◎Như: tra đáng 查檔 giở hồ sơ, tra cứu hồ sơ.
(Danh) Tiết đoạn điện ảnh hoặc hí kịch diễn xuất từng ngày.
(Danh) Tục gọi cần sang số (để đổi vận tốc) trong xe hơi là đáng 檔.
◎Như: hoán đáng 換檔 sang số xe.
(Danh) Hạng cấp của hàng hóa.
◎Như: cao đáng sản phẩm 高檔產品 sản phẩm cao cấp.
(Danh) Tổ hợp đồng bạn.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị tiết mục diễn xuất ca nhạc.
◎Như: tác liễu tam đáng tú 作了三檔秀 trình diễn xong ba màn (show). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự kiện. Tương đương với mã 碼, kiện 件.
◎Như: nhất đáng tử sự 一檔子事 một việc.
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Pinyin: dang4, dang3;
Việt bính: dong2 dong3;
檔 đương, đáng
Nghĩa Trung Việt của từ 檔
(Danh) Then ngang ở chân ghế, chân bàn.Một âm là đáng.(Danh) Tủ, giá đựng hồ sơ.
◎Như: quy đáng 歸檔 cất vào tủ hồ sơ.
(Danh) Hồ sơ.
◎Như: tra đáng 查檔 giở hồ sơ, tra cứu hồ sơ.
(Danh) Tiết đoạn điện ảnh hoặc hí kịch diễn xuất từng ngày.
(Danh) Tục gọi cần sang số (để đổi vận tốc) trong xe hơi là đáng 檔.
◎Như: hoán đáng 換檔 sang số xe.
(Danh) Hạng cấp của hàng hóa.
◎Như: cao đáng sản phẩm 高檔產品 sản phẩm cao cấp.
(Danh) Tổ hợp đồng bạn.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị tiết mục diễn xuất ca nhạc.
◎Như: tác liễu tam đáng tú 作了三檔秀 trình diễn xong ba màn (show). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự kiện. Tương đương với mã 碼, kiện 件.
◎Như: nhất đáng tử sự 一檔子事 một việc.
đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檔:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: đương, đáng Tìm thêm nội dung cho: đương, đáng
